Bài 6: Số thứ tự

Số thứ tự

Thứ nhất

первый – pervыi

Thứ nhì

второй – vtoroi

Thứ ba

третий – tretii

Thứ tư

четвертый – chetvertыi

Thứ năm

пятый – piatыi

Thứ sáu

шестой – shestoi

Thứ bảy

седьмой – sediooi

Thứ 8

восьмой – vosiooi

Thứ 9

девятый – deviatыi

Thứ 10

десятый – desiatыi

Thứ 11

одиннадцатый – odinnadcatыi

Thứ 12

двенадцатый – dvenadcatыi

Thứ 13

тринадцатый – trinadcatыi

Thứ 14

четырнадцатый – chetыrnadcatыi

Thứ 15

пятнадцатый – piatnadcatыi

Thứ 16

шестнадцатый – shestnadcatыi

Thứ 17

семнадцатый – semnadcatыi

Thứ 18

восемнадцатый – vosemnadcatыi

Thứ 19

девятнадцатый – deviatnadcatыi

Thứ 20

двадцатый – dvadcatыi

Một lần

раз – raz

Hai lần

дважды – dvazdы

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.