Từ vựng tiếng Trung về ngoại giao.

Ngoại giao là một vấn đề lớn của các quốc gia. Nếu bạn có thể biết thêm những từ vựng tiếng Trung về ngoại giao thì sẽ dễ dàng hiểu hơn về vấn đề này.

  • 外交关系 /wài jiāo guān xì/: quan hệ ngoại giao
  • 友好关系 /yòu hǎo guān xì/: quan hệ hữu nghị
  • 友好合作关系 /yòu hǎo hé zuò guān xì/: quan hệ hợp tác hữu nghị
  • 国际新秩序 / guó jì xīn zhì xù/: trật tự thế giới mới
  • 人类进步 /rén lèi jìn bù/: tiến bộ của loài người
  • 和平进程 / hé píng jìn chéng/: tiến trình hòa bình
  • 同。。。建立/发展/加强/推进/恢复。。。关系 /tóng ….. jiàn lì / fā zhǎn/jiā qiáng/tuī jìn/huī fù …guān xì/: cùng với ai đó thiết lập/phát triển/tăng cường/thúc đẩy/khôi phục…quan hệ…
  • 和平外交政策 /hé píng wài jiāo zhèng cè/: Chính sách ngoại giao hòa bình
  • 霸权主义 / bà quán zhǔ yì/: chủ nghĩa bá quyền
  • 强权政治 / qiáng quán zhèng zhì/: chính trị cường quyền
  • 为。。。努力 / wèi … nǔ lì/: nỗ lực vì …
  • 迈上新台阶 /Mài shàng xīn táijiē/:bước lên 1 tầm cao mới
  • 对。。。进行访问 /Duì… Jìnxíng fǎngwèn/:tiến hành chuyến thăm đến…
  • 相亲相爱的好邻居 /Xiāngqīn xiāng’ài de hǎo línjū/: láng giềng tốt thương thân tương ái
  • 合作共赢的好伙伴 /Hézuò gòng yíng de hǎo huǒbàn/:đối tác tốt hợp tác cùng có lợi
  • 联合声明 /Liánhé shēngmíng/:tuyên bố chung
  • 治国理政 /Zhìguó lǐ zhèng/:quản lý nhà nước互利双赢 /Hùlì shuāngyíng/: hợp tác cùng có lợi
  • 友好合作 /Yǒuhǎo hézuò/: hợp tác hữu nghị
  • 达成重要共识 /Dáchéng zhòngyào gòngshì/:đạt được nhận thức chung
  • 是两国人民共同的宝贵财富 /Shì liǎng guó rénmín gòngtóng de bǎoguì cáifù/: là tài sản quý báu chung của nhân dân hai nước
  • 谁同谁+ 创造。。。/Shéi tóng shéi + chuàngzào…/:ai cùng ai sáng lập …
  • 伙伴 /Huǒbàn/: đối tác
  • 源远流长 /Yuányuǎnliúcháng/: lâu dài, lâu đời
  • 共谋发展 /Gòng móu fāzhǎn/:cùng nhau phát triển
  • 关键时期 /Guānjiàn shíqí/: thời kỳ then chốt
  • 常来常往的好朋友 /Cháng lái cháng wǎng de hǎo péngyǒu/:bạn bè tốt thường xuyên qua lại lẫn nhau
  • 分别会见 /Fēnbié huìjiàn/:lần lượt hội kiến
  • 深化。。。/Shēnhuà…/: trở nên sâu sắc, làm cho sâu sắc
  • 和平共处 /hé píng gòng chǔ /: chung sống hòa bình
  • 独立自主 /dú lù zì zhǔ/: độc lập tự chủ
  • 两党高层交往(Liǎng dǎng gāocéng jiāowǎng):tiếp xúc cấp cao giữa 2 đảng
  • 相亲相爱 /Xiāngqīn xiāng’ài/:tương thân tương ái
  • 互信互助的好同志 /Hùxìn hùzhù de hǎo tóngzhì/: đồng chí tốt tin tưởng lẫn nhau

Một vài từ vựng tiếng Trung về ngoại giao sẽ góp phần cung cấp thêm vào kho từ vựng của bạn những từ vựng thú vị và đa dạng hơn.

>>Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung phát âm giống tiếng Việt.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.