Từ vựng tiếng Trung về bằng cấp

Các bạn đã biết các loại bằng cấp trong tiếng Trung đọc như thế nào chưa? Một số từ vựng tiếng Trung về bằng cấp bên dưới sẽ là nguồn từ vựng hữu ích cho bạn.

  • Học vị / 学位 / Xuéwèi
  • Học vị cử nhân /学士学位 / Xuéshì xuéwèi  
  • Học vị danh dự /名誉学位 / Míngyù xuéwèi  
  • Học vị thạc sĩ /硕士学位 / Shuòshì xuéwèi
  • Học vị tiến sĩ /博士学位 / Bóshì xuéwèi  
  • Giáo Dục Ngắn Hạn Bậc Đại Học / 成人非学历高等教育 / Chéngrén fēi xuélì gāoděng jiàoyù.
  • Chính Quy / 本科 / Běnkē.
  • Chứng Chỉ / 证书 / Zhèngshū.
  • Cao Học / 研究生 / Yánjiūshēng.
  • Đào Tạo Tại Chức Kĩ Thuật / 成人技术培训 / Chéngrén jìshù péixùn.
  • Giáo Dục Thường Xuyên / 继续教育 / Jìxù jiàoyù.
  • Trường Cao Đẳng Chuyên Nghiệp / 专科 / Zhuānkē.
  • Giáo Dục Bắt Buộc / 义务教育 / Yìwù jiàoyù.
  • Giáo Dục Sớm / 早期教育 / Zǎoqí jiàoyù.
  • Trung Tâm Giáo Dục Sớm / 早教中心 / Zǎojiào zhōngxīn.

Các loại hình đào tạo.

  • Trường Trung Cấp Chuyên Nghiệp / 中等专业学校 / Zhōngděng zhuānyè xuéxiào.
  • Giáo Dục Bậc Đại Học ( Cao Đẳng, Đại Học, Học Viện) / 高等教育 / Gāoděng jiàoyù.
  • Bộ Giáo Dục / 教育部 / Jiàoyù bù.
  • Giáo Dục Mầm Non / 学前教育 / Xuéqián jiàoyù.
  • Giáo Dục Tiểu Học / 小学教育 / Xiǎoxué jiàoyù.
  • Trung Học Phổ Thông / 高中 / Gāozhōng.
  • Trường Trung Học Phổ Thông / 普通高中 / Pǔtōng gāozhōng.
  • Giáo Dục Bậc Trung Cấp / 中等教育 / Zhōngděng jiàoyù.
  • Trường Trung Học Dạy Nghề / 职业中学 / Zhíyè zhōngxué.
  • Trường Nghề / 技校 / Jìxiào
  • Xuất Sắc / 优秀 / yōuxiù.
  • Giỏi / 良好 / liánghǎo.
  • Khá / 一般 / yībān.
  • Trung Bình / 及格 / jígé.
  • Không Đạt / 不及格 / bù jígé.

>>Xem thêm:  Từ̀ vựng tiếng Trung về những câu chúc Tết.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.